DV Truyền hình cáp quang của VNPT
31/07/2019
1519

Dịch vụ truyền hình cáp quang của VNPT (MyTV) là dịch vụ truyền hình qua giao thức Internet kết nối băng thông rộng, MyTV có những tính năng nổi trội so với các phương thức truyền hình truyền thống, không chỉ mang đến kho nội dung theo yêu cầu hấp dẫn, phong phú, cập nhật hàng ngày mà còn cung cấp hơn 100 kênh truyền hình đặc sắc trong nước và quốc tế chuẩn SD và HD với khả năng tương tác hai chiều giữa khách hàng với dịch vụ, tạo nên nhiều điểm đặc biệt và hấp dẫn:

- Tạm dừng, tua, ghi và xem lại chương trình: giúp người xem có thể xem lại các chương trình yêu thích ngay cả khi chương trình đã diễn ra.

- Khóa kênh cần bảo vệ: dành cho phụ huynh khi cho các bé sử dụng MyTV, có thể khóa các kênh dành cho người lớn.

- Xem lịch phát sóng: biết trước chương trình phát sóng và lưu lại những kênh được yêu thích để xem khi có thời gian rãnh.

BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ MYTV
Áp dụng từ ngày 16/01/2019.

Giá cước chưa bao gồm VAT.

I. Cước hòa mạng mới dịch vụ MyTV

- Khách hàng đăng ký dịch vụ MyTV không bao gồm bộ giải mã Set-top-box: Miễn phí.

- Khách hàng đăng ký dịch vụ MyTV bao gồm bộ giải mã Set-top-box:

+ Khách hàng trả sau: Cước hòa mạng MyTV 50.000 VNĐ/thuê bao.

+ Khách hàng trả trước: Miễn phí.

II. Cước thuê bao

STT Tên gói cước Chuẩn Nâng cao VIP
1  Nội dung gói Truyền hình Truyền hình + VOD Truyền hình + VOD + Fim+
2  Tổng kênh theo gói cước 110 kênh (25 HD và 85 SD) 158 kênh (66 HD và 92 SD) 158 kênh (66 HD và 92 SD)
3  Giá gói cước (Chưa bao gồm VAT): Đồng/Tháng
3.1  Không bao gồm STB (Sử dụng App, SmartTV) áp dụng đối với TB thứ nhất
   1 tháng 30,000     45,000       60,000
   6 tháng 150,000 225,000 300,000
   12 tháng 300,000 450,000 600,000
3.2  Không bao gồm STB (Sử dụng App, SmartTV) áp dụng đối với TB thứ hai trở lên
   1 tháng 15,000 22,000 30,000
   6 tháng 75,000 110,000 150,000
   12 tháng 150,000 220,000 300,000
3.3  Bao gồm STB áp dụng đối với thuê bao thứ nhất Điều kiện: Đóng trước cước tối thiểu 6 tháng (trường hợp lắp đặt mới cùng FiberVNN thì đóng trước cước tối thiểu 3 tháng cước FiberVNN + MyTV) và cam kết sử dụng liên tục tối thiểu 24 tháng. Trường hợp huỷ gói, khách hàng phải hoàn trả STB; STB được bảo trì, sửa chữa trong suốt thời gian sử dụng dịch vụ.
a.  Bao gồm STB áp dụng đối với TB thứ nhất từ tháng thứ 1 đến tháng thứ 24
   1 tháng 70,000 85,000 100,000
   6 tháng 350,000 425,000 500,000
   12 tháng 700,000 850,000 1,000,000
b.  Bao gồm STB áp dụng đối với TB thứ nhất từ tháng thứ 25 trở đi
   1 tháng 50,000 60,000 70,000
   6 tháng 250,000 300,000 350,000
   12 tháng 500,000 600,000 700,000
3.4  Bao gồm STB áp dụng đối với thuê bao thứ hai trở lên Điều kiện: Đóng trước cước tối thiểu 6 tháng và cam kết sử dụng liên tục tối thiểu 24 tháng. Trường hợp huỷ gói, khách hàng phải hoàn trả STB; STB được bảo trì, sửa chữa trong suốt thời gian sử dụng dịch vụ.
a.  Bao gồm STB áp dụng đối với TB thứ hai trở lên
   1 tháng 55,000 65,000 70,000
   6 tháng  275,000 325,000 350,000
   12 tháng 550,000 650,000 700,000
b.  Bao gồm STB áp dụng đối với TB thứ hai trở lên từ tháng thứ 25 trở đi
   1 tháng 40,000 45,000 50,000
   6 tháng 200,000 225,000 250,000
   12 tháng 400,000 450,000 500,000
4  Các gói cước cộng thêm: VNĐ/gói/tháng (Chưa VAT)
   VTVCab 38,000
   K+ 113,700

Kh sử dụng FiberVNN+MyTV có cước từ 176.000 đồng/tháng (chưa VAT) sẽ được ưu đãi đăng ký gói K+ chỉ với 44.000 đồng/tháng
Danh sách kênh gói Chuẩn
Danh sách kênh gói Nâng Cao - VIP

II. Gói dịch vụ cộng thêm

Tên gói

Nội dung và giá cước

Fim+

Kho phim chiếu rạp, phim bom tấn, phim Hollywood, phim Châu Á và phim Việt đầy hấp dẫn.
* Phim gói:
- Gói Fim+ chuẩn:

+ Miễn phí đối với thuê bao VIP.
+ Mức cước đối với thuê bao Chuẩn, Nâng cao: 30.000 đồng/tivi/tháng.
- Gói Fim+ cao cấp:
+ Mức cước đối với thuê bao Chuẩn, Nâng cao: 45.455 đồng/tivi/tháng.
+ Mức cước đối với thuê bao VIP: 27.273 đồng/tivi/tháng.
* Phim có phí: Chỉ từ 12.000 đồng/phim/48 giờ.

Danet

Cung cấp hàng nghìn giờ phim hấp dẫn: phim chiếu rạp, phim Hollywood, phim bom tấn, phim Châu Á và phim Việt đặc sắc,...
- Danet miễn phí (Danet go): Miễn phí
- Danet phim gói (Danet Buffetcine): Gói xem phim cả tháng chỉ 50.000 đồng/tivi/tháng.
- Danet thuê phim (Danet Cineplet): Gói thuê từng phim chỉ từ 12.000 đồng/phim/48 giờ.

Cloud Game

Cung cấp các tựa game thuộc rất nhiều thể loại khác nhau: game hành động, game mô phỏng, game thể thao...
- Gói Cloud Game Deluxe: 30.000 đồng/tivi/tháng. 
- Gói Cloud Game Điều khiển từ xa: 10.000 đồng/tivi/tháng.
- Gói Cloud Game Trò chơi trí tuệ: 10.000 đồng/tivi/tháng.
- Gói Thuê game lẻ: 5.000 đồng/bộ giải mã/ngày và 10.000 đồng/tivi/tuần.

Ceeshow

Livestream: Chỉ từ 8.000 đồng/chương trình/24 giờ.

Mức cước trần: 100.000 đồng/thiết bị/tháng.


 GÓI CƯỚC TÍCH HỢP DỊCH VỤ MYTV VỚI DỊCH VỤ FIBER VNN
Gói cước dành cho Kh sử dụng TV thường:
STT Gói cước STB
MyTV Chuẩn MyTV Nâng Cao MyTV VIP
1 Home TV1 (30 MB + MyTV)   
Gói hàng tháng 222,500 239,000 255,500
Gói 7 tháng 1,335,000 1,434,000 1,533,000
Gói 15 tháng 2,670,000 2,868,000 3,066,000
2 Home TV2 (40 MB + MyTV)   
Gói hàng tháng 252,500 269,000 285,500
Gói 7 tháng 1,515,000 1,614,000 1,713,000
Gói 15 tháng 3,030,000 3,228,000 3,426,000
3 Home TV3 (50 MB + MyTV)   
Gói hàng tháng 276,000 292,500 309,000
Gói 7 tháng 1,656,000 1,755,000 1,854,000
Gói 15 tháng 3,312,000 3,510,000 3,708,000
4 Home Café (100 MB + MyTV)   
Gói hàng tháng 882,500 899,000 915,500
Gói 7 tháng 5,295,000 5,394,000 5,493,000
Gói 15 tháng 10,590,000 10,788,000 10,986,000
 Gói cước dành cho Kh sử dụng SmartTV:
STT Gói cước App
MyTV Chuẩn MyTV Nâng Cao MyTV VIP
1 Home TV1 (30 MB + MyTV)   
Gói hàng tháng 178,500 195,000 211,500
Gói 7 tháng 1,071,000 1,170,000 1,269,000
Gói 15 tháng 2,142,000 2,340,000 2,538,000
2 Home TV2 (40 MB + MyTV)   
Gói hàng tháng 208,500 225,000 241,500
Gói 7 tháng 1,251,000 1,350,000 1,449,000
Gói 15 tháng 2,502,000 2,700,000 2,898,000
3 Home TV3 (50 MB + MyTV)   
Gói hàng tháng 232,000 248,500 265,000
Gói 7 tháng 1,392,000 1,491,000 1,590,000
Gói 15 tháng 2,784,000 2,982,000 3,180,000
4 Home Café (100 MB + MyTV)   
Gói hàng tháng 838,500 855,000 871,500
Gói 7 tháng 5,031,000 5,130,000 5,229,000
Gói 15 tháng 10,062,000 10,260,000 10,458,000
 
 
Các tin khác
Thống kê truy cập
Lượt truy cập: 20709103
Đang online: 16