DV Truyền hình cáp quang của VNPT
09/05/2019
1050

Dịch vụ truyền hình cáp quang của VNPT (MyTV) là dịch vụ truyền hình qua giao thức Internet kết nối băng thông rộng, MyTV có những tính năng nổi trội so với các phương thức truyền hình truyền thống, không chỉ mang đến kho nội dung theo yêu cầu hấp dẫn, phong phú, cập nhật hàng ngày mà còn cung cấp hơn 100 kênh truyền hình đặc sắc trong nước và quốc tế chuẩn SD và HD với khả năng tương tác hai chiều giữa khách hàng với dịch vụ, tạo nên nhiều điểm đặc biệt và hấp dẫn:

- Tạm dừng, tua, ghi và xem lại chương trình: giúp người xem có thể xem lại các chương trình yêu thích ngay cả khi chương trình đã diễn ra.

- Khóa kênh cần bảo vệ: dành cho phụ huynh khi cho các bé sử dụng MyTV, có thể khóa các kênh dành cho người lớn.

- Xem lịch phát sóng: biết trước chương trình phát sóng và lưu lại những kênh được yêu thích để xem khi có thời gian rãnh.

BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ MYTV
Áp dụng từ ngày 16/01/2019.

Giá cước chưa bao gồm VAT.

I. Cước hòa mạng mới dịch vụ MyTV

- Khách hàng đăng ký dịch vụ MyTV không bao gồm bộ giải mã Set-top-box: Miễn phí.

- Khách hàng đăng ký dịch vụ MyTV bao gồm bộ giải mã Set-top-box:

+ Khách hàng trả sau: Cước hòa mạng MyTV 50.000 VNĐ/thuê bao.

+ Khách hàng trả trước: Miễn phí.

II. Cước thuê bao

STT Tên gói cước Chuẩn Nâng cao VIP
1  Nội dung gói Truyền hình Truyền hình + VOD Truyền hình + VOD + Fim+
2  Tổng kênh theo gói cước 110 kênh (25 HD và 85 SD) 158 kênh (66 HD và 92 SD) 158 kênh (66 HD và 92 SD)
3  Giá gói cước (Chưa bao gồm VAT): Đồng/Tháng
3.1  Không bao gồm STB (Sử dụng App, SmartTV) áp dụng đối với TB thứ nhất
   1 tháng 30,000     45,000       60,000
   6 tháng 150,000 225,000 300,000
   12 tháng 300,000 450,000 600,000
3.2  Không bao gồm STB (Sử dụng App, SmartTV) áp dụng đối với TB thứ hai trở lên
   1 tháng 15,000 22,000 30,000
   6 tháng 75,000 110,000 150,000
   12 tháng 150,000 220,000 300,000
3.3  Bao gồm STB áp dụng đối với thuê bao thứ nhất Điều kiện: Đóng trước cước tối thiểu 6 tháng (trường hợp lắp đặt mới cùng FiberVNN thì đóng trước cước tối thiểu 3 tháng cước FiberVNN + MyTV) và cam kết sử dụng liên tục tối thiểu 24 tháng. Trường hợp huỷ gói, khách hàng phải hoàn trả STB; STB được bảo trì, sửa chữa trong suốt thời gian sử dụng dịch vụ.
a.  Bao gồm STB áp dụng đối với TB thứ nhất từ tháng thứ 1 đến tháng thứ 24
   1 tháng 70,000 85,000 100,000
   6 tháng 350,000 425,000 500,000
   12 tháng 700,000 850,000 1,000,000
b.  Bao gồm STB áp dụng đối với TB thứ nhất từ tháng thứ 25 trở đi
   1 tháng 50,000 60,000 70,000
   6 tháng 250,000 300,000 350,000
   12 tháng 500,000 600,000 700,000
3.4  Bao gồm STB áp dụng đối với thuê bao thứ hai trở lên Điều kiện: Đóng trước cước tối thiểu 6 tháng và cam kết sử dụng liên tục tối thiểu 24 tháng. Trường hợp huỷ gói, khách hàng phải hoàn trả STB; STB được bảo trì, sửa chữa trong suốt thời gian sử dụng dịch vụ.
a.  Bao gồm STB áp dụng đối với TB thứ hai trở lên
   1 tháng 55,000 65,000 70,000
   6 tháng  275,000 325,000 350,000
   12 tháng 550,000 650,000 700,000
b.  Bao gồm STB áp dụng đối với TB thứ hai trở lên từ tháng thứ 25 trở đi
   1 tháng 40,000 45,000 50,000
   6 tháng 200,000 225,000 250,000
   12 tháng 400,000 450,000 500,000
4  Các gói cước cộng thêm: VNĐ/gói/tháng (Chưa VAT)
   VTVCab 38,000
   K+ 113,700

Kh sử dụng FiberVNN+MyTV có cước từ 176.000 đồng/tháng (chưa VAT) sẽ được ưu đãi đăng ký gói K+ chỉ với 44.000 đồng/tháng
II. Gói dịch vụ cộng thêm

Tên gói

Nội dung và giá cước

Fim+

Kho phim chiếu rạp, phim bom tấn, phim Hollywood, phim Châu Á và phim Việt đầy hấp dẫn.
* Phim gói:
- Gói Fim+ chuẩn:

+ Miễn phí đối với thuê bao VIP.
+ Mức cước đối với thuê bao Chuẩn, Nâng cao: 30.000 đồng/tivi/tháng.
- Gói Fim+ cao cấp:
+ Mức cước đối với thuê bao Chuẩn, Nâng cao: 45.455 đồng/tivi/tháng.
+ Mức cước đối với thuê bao VIP: 27.273 đồng/tivi/tháng.
* Phim có phí: Chỉ từ 12.000 đồng/phim/48 giờ.

Danet

Cung cấp hàng nghìn giờ phim hấp dẫn: phim chiếu rạp, phim Hollywood, phim bom tấn, phim Châu Á và phim Việt đặc sắc,...
- Danet miễn phí (Danet go): Miễn phí
- Danet phim gói (Danet Buffetcine): Gói xem phim cả tháng chỉ 50.000 đồng/tivi/tháng.
- Danet thuê phim (Danet Cineplet): Gói thuê từng phim chỉ từ 12.000 đồng/phim/48 giờ.

Cloud Game

Cung cấp các tựa game thuộc rất nhiều thể loại khác nhau: game hành động, game mô phỏng, game thể thao...
- Gói Cloud Game Deluxe: 30.000 đồng/tivi/tháng. 
- Gói Cloud Game Điều khiển từ xa: 10.000 đồng/tivi/tháng.
- Gói Cloud Game Trò chơi trí tuệ: 10.000 đồng/tivi/tháng.
- Gói Thuê game lẻ: 5.000 đồng/bộ giải mã/ngày và 10.000 đồng/tivi/tuần.

Ceeshow

Livestream: Chỉ từ 8.000 đồng/chương trình/24 giờ.

Mức cước trần: 100.000 đồng/thiết bị/tháng.


 GÓI CƯỚC TÍCH HỢP DỊCH VỤ MYTV VỚI DỊCH VỤ FIBER VNN
1.  Thời gian và phạm vi
-        Phạm vi: toàn tỉnh Long An;
-        Thời gian triển khai: Từ ngày 01/03/2019.
-        Đối tượng áp dụng: Khách hàng sử dụng đồng thời 02 dịch vụ FiberVNN và My TV trên cùng đường dây cáp quang.
2.  Chính sách cước (Đã bao gồm 10% thuế Giá trị Gia tăng)
2.1.Gói không bao gồm STB:
Gói TH Giá gói hàng tháng Giá thành phần Giá gói 6 tháng Giá gói 12 tháng
Fiber MyTV
 Fiber 16 + Chuẩn 201,300 168,300 33,000 1,056,000 2,035,000
 Fiber 16 + Nâng cao 217,800 168,300 49,500 1,138,500 2,200,000
 Fiber 16 + VIP 234,300 168,300 66,000 1,221,000 2,365,000
 Fiber 20 + Chuẩn 231,000 198,000 33,000 1,166,000 2,255,000
 Fiber 20 + Nângcao 247,500 198,000 49,500 1,248,500 2,420,000
 Fiber 20 + VIP 264,000 198,000 66,000 1,331,000 2,585,000

  2.2. Gói bao gồm STB:
 
Gói TH
Giá gói hàng tháng Giá thành phần Giá gói 6 tháng Giá gói 12 tháng
Fiber MyTV
 Fiber 16 + Chuẩn 245,300 168,300 77,000 1,276,000 2,475,000
 Fiber 16 + Nâng cao 261,800 168,300 93,500 1,358,500 2,640,000
 Fiber 16 + VIP 278,300 168,300 110,000 1,441,000 2,805,000
 Fiber 20 + Chuẩn 275,000 198,000 77,000 1,386,000 2,695,000
 Fiber 20 + Nâng cao 291,500 198,000 93,500 1,468,500 2,860,000
 Fiber 20 + VIP 308,000 198,000 110,000 1,551,000 3,025,000

Ghi chú:
-         Giá cước chưa bao gồm cước phát sinh PAYTV.
******************************************************************************
GÓI CƯỚC TÍCH HỢP DỊCH VỤ MYTV VỚI GÓI GIA ĐÌNH
1.      Thời gian và phạm vi
-        Phạm vi: toàn tỉnh Long An;
-        Thời gian triển khai: Từ ngày 01/03/2019.
-        Đối tượng áp dụng: Khách hàng sử dụng đồng thời Gói Gia đình và MyTV.
2.      Chính sách cước (Đã bao gồm 10% thuế Giá trị Gia tăng)
2.1.Gói không bao gồm STB:
Gói tích hợp Gói hàng tháng Giá thành phần Gói 6 tháng Gói 12 tháng
Gói GD MyTV
 GDS + Chuẩn 223,000 190,000 33,000 1,122,600 2,245,200
 GDS + Nângcao 239,500 190,000 49,500 1,205,100 2,410,200
 GDS + VIP 256,000 190,000 66,000 1,287,600 2,575,200
 GD0+ Chuẩn 268,000 235,000 33,000 1,349,400 2,698,800
 GD0 + Nângcao 284,500 235,000 49,500 1,431,900 2,863,800
 GD0 + VIP 301,000 235,000 66,000 1,514,400 3,028,800
 GD2+ Chuẩn 308,000 275,000 33,000 1,551,000 3,102,000
 GD2 + Nângcao 324,500 275,000 49,500 1,633,500 3,267,000
 GD2+ VIP 341,000 275,000 66,000 1,716,000 3,432,000
 GD3+ Chuẩn 331,000 298,000 33,000 1,666,920 3,333,840
 GD3 + Nângcao 347,500 298,000 49,500 1,749,420 3,498,840
 GD3 + VIP 364,000 298,000 66,000 1,831,920 3,663,840

2.2.  Gói bao gồm STB:
Gói tích hợp Gói hàng tháng Giá thành phần Gói 6 tháng Gói 12 tháng
Gói GD MyTV
 GDS + Chuẩn 267,000 190,000 77,000 1,342,600 2,685,200
 GDS + Nângcao 283,500 190,000 93,500 1,425,100 2,850,200
 GDS + VIP 300,000 190,000 110,000 1,507,600 3,015,200
 GD0+ Chuẩn 312,000 235,000 77,000 1,569,400 3,138,800
 GD0 + Nângcao 328,500 235,000 93,500 1,651,900 3,303,800
 GD0 + VIP 345,000 235,000 110,000 1,734,400 3,468,800
 GD2+ Chuẩn 352,000 275,000 77,000 1,771,000 3,542,000
 GD2 + Nângcao 368,500 275,000 93,500 1,853,500 3,707,000
 GD2+ VIP 385,000 275,000 110,000 1,936,000 3,872,000
 GD3+ Chuẩn 375,000 298,000 77,000 1,886,920 3,773,840
 GD3 + Nângcao 391,500 298,000 93,500 1,969,420 3,938,840
 GD3 + VIP 408,000 298,000 110,000 2,051,920 4,103,840

Ghi chú:
-         Giá cước chưa bao gồm cước phát sinh PAYTV.
 
 
 
 


 
Các tin khác
Thống kê truy cập
Lượt truy cập: 20538089
Đang online: 7